Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全拼
全拼
toàn bính
(computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)
- 。
Tôi dùng phương pháp gõ chữ toàn bính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)HÌNH THANH
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
全拼
Phồn thể全
toàn bính
(computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)
- 。
Tôi dùng phương pháp gõ chữ toàn bính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.