全拼

全拼
quánpīn
toàn bính

(computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)

    • Tôi dùng phương pháp gõ chữ toàn bính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.