Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全屏
全屏
toàn bình
toàn màn hình; toàn màn (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn màn hình; toàn màn (máy tính)
- 。
Vui lòng chuyển video sang chế độ toàn màn hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全屏
Phồn thể全
toàn bình
toàn màn hình; toàn màn (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn màn hình; toàn màn (máy tính)
- 。
Vui lòng chuyển video sang chế độ toàn màn hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.