全家福

全家福
quánjiā
toàn gia phúc

ảnh gia đình; ảnh chụp toàn gia đình

2 nghĩa#33413
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh gia đình; ảnh chụp toàn gia đình

    • Chúng tôi đã chụp một bức ảnh gia đình.

  2. danh từ

    ảnh chụp cả gia đình; lẩu thập cẩm (món ăn)

    • Món này gọi là toàn gia phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.