全域

全域
quán
toàn vực

toàn bộ khu vực; toàn miền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn bộ khu vực; toàn miền

    • Hệ thống này hỗ trợ tìm kiếm toàn bộ miền.

  2. danh từ

    toàn vùng; toàn miền; trên toàn phạm vi

    • Biến này là biến toàn cục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.