全向

全向
quánxiàng
toàn hướng

đa hướng; toàn hướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đa hướng; toàn hướng

    • Cái micrô này là loại đa hướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.