- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
đi vào quỹ đạo; vào nề nếp (bóng)
đi vào quỹ đạo; vào nề nếp (bóng)
Vệ tinh đã vào quỹ đạo thành công.
đi vào quỹ đạo; vào nề nếp (bóng)
đi vào quỹ đạo; vào nề nếp (bóng)
Vệ tinh đã vào quỹ đạo thành công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.