入轨

入轨
guǐ
nhập quỹ

đi vào quỹ đạo; vào nề nếp (bóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi vào quỹ đạo; vào nề nếp (bóng)

    • Vệ tinh đã vào quỹ đạo thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.