入罪

入罪
zuì
nhập tội

quy kết tội; khép tội; hình sự hóa (một hành vi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quy kết tội; khép tội; hình sự hóa (một hành vi)

    • Hành vi này nên bị hình sự hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.