入禀

入禀
bǐng
nhập bẩm

(Hồng Kông) đệ đơn kiện; khởi kiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Hồng Kông) đệ đơn kiện; khởi kiện

    • Anh ấy quyết định nộp đơn kiện lên tòa án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.