入情入理

入情入理
qíng
nhập tình nhập lý

hợp tình hợp lý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp tình hợp lý [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy rất hợp tình hợp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.