入味

入味
wèi
nhập vị

thấm vị; đậm đà; (của thức ăn) ngấm gia vị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấm vị; đậm đà; (của thức ăn) ngấm gia vị

    • Món ăn này rất ngon.

  2. động từ

    thấm vị; ngấm gia vị; (bóng) say mê, đắm chìm vào

    • Anh ấy đã nhập tâm vào việc đọc sách.

  3. tính từ

    thấm vị; đậm đà (thức ăn thấm gia vị); thú vị; hấp dẫn

    • Câu chuyện này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.