入关

入关
guān
nhập quan

nhập cảnh; qua cửa khẩu; vào ải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập cảnh; qua cửa khẩu; vào ải

    • Chúng tôi đã nhập cảnh thuận lợi.

  2. động từ

    nhập cảnh qua hải quan; thông quan

    • Xin hỏi, thủ tục nhập cảnh làm ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.