入伏

入伏
nhập phục

bắt đầu vào những ngày nóng nhất mùa hè (thời kỳ tam phục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu vào những ngày nóng nhất mùa hè (thời kỳ tam phục)

    • Sau khi vào hạ, thời tiết sẽ nóng hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.