入仕

入仕
shì
nhập sĩ

(văn) ra làm quan; nhập quan trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. (văn) ra làm quan; nhập quan trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.