了然

了然
liǎorán
liễu nhiên

rõ ràng; hiểu rõ; sáng tỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rõ ràng; hiểu rõ; sáng tỏ

    • Anh ấy đã hiểu rõ về việc này trong lòng.

  2. tính từ

    rõ ràng; hiển nhiên

    • Anh ấy đã hiểu rõ về việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.