乡间

乡间
xiāngjiān
hương gian

vùng nông thôn; ở chốn thôn quê

3 nghĩa#22562
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng nông thôn; ở chốn thôn quê

    • Tôi thích cuộc sống ở nông thôn.

  2. danh từ

    vùng nông thôn; miền quê

    • Tôi thích cuộc sống nông thôn.

  3. danh từ

    vùng thôn quê; nông thôn

    • Tôi thích cuộc sống thôn quê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.