Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
乡贯
乡贯
hương quán
quê quán; quê hương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quê quán; quê hương
- ?
Xin hỏi quê quán của bạn ở đâu?
- 貳名danh từ
quê quán; nguyên quán
- ?
Quê hương của anh ấy ở đâu?
- 參名danh từ
quê quán; nơi sinh quán đăng ký
- ?
Quê quán của anh ấy ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乡贯
Phồn thể鄉貫
hương quán
quê quán; quê hương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quê quán; quê hương
- ?
Xin hỏi quê quán của bạn ở đâu?
- 貳名danh từ
quê quán; nguyên quán
- ?
Quê hương của anh ấy ở đâu?
- 參名danh từ
quê quán; nơi sinh quán đăng ký
- ?
Quê quán của anh ấy ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.