乡僻

乡僻
xiāng
hương tích

hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (vùng quê)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (vùng quê)

    • Nơi này rất hẻo lánh.

  2. danh từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (nơi thôn quê)

    • Đây là một nơi hẻo lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.