Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
乡人子
乡人子
hương nhân tử
người trẻ đồng hương; con em quê nhà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người trẻ đồng hương; con em quê nhà
- 。
Người bạn đồng hương là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
người trẻ cùng làng; con em đồng hương
- 。
Người bạn cùng làng là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乡人子
Phồn thể鄉人子
hương nhân tử
người trẻ đồng hương; con em quê nhà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người trẻ đồng hương; con em quê nhà
- 。
Người bạn đồng hương là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
người trẻ cùng làng; con em đồng hương
- 。
Người bạn cùng làng là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.