幼年

幼年
yòunián
ấu niên

thời thơ ấu; thuở nhỏ

2 nghĩa#46452
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời thơ ấu; thuở nhỏ

    • Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.

  2. danh từ

    thời kỳ sơ sinh; giai đoạn nhũ nhi

    • Anh ấy rất thông minh khi còn nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.