左翼

左翼
zuǒ
tả dực

cánh tả (chính trị)

1 nghĩa#17695
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh tả (chính trị)

    • Anh ấy là một chính trị gia cánh tả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.