左手

左手
zuǒshǒu
tả thủ

tay trái; phía tay trái

1 nghĩa#7045
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay trái; phía tay trái

    人体的手,在身体的左边réntǐ de shǒu、zài shēntǐ de zuǒbiān

    • Anh ấy viết bằng tay trái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.