北欧

北欧
BěiŌu
bắc âu

Bắc Âu

2 nghĩa#27977
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Âu

    • Bắc Âu có rất nhiều quốc gia xinh đẹp.

  2. danh từ

    Bắc Âu; Scandinavia

    • Bắc Âu có nhiều quốc gia xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.