Tới nội dung chính
LỊCH SỬ CỔ ĐẠI · 9 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 在古代,男是五等爵位中最低的一级。
    Zài gǔdài,nán shì wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī jí。
    Thời xưa, nam tước là bậc thấp nhất trong năm tước vị quý tộc.
  • 班固是东汉著名的历史学家。
    Bān Gù shì Dōng Hàn zhùmíng de lìshǐxuéjiā。
    Ban Cố là nhà sử học nổi tiếng thời Đông Hán.
  • 那段历史不应再于此地重演。
    nà duàn lìshǐ bù yīng zài yú cǐ dì chóngyǎn.
    Trang lịch sử đó không nên tái diễn ở nơi này nữa.
  • 古代城里每到深夜都有人打更巡逻。
    Gǔdài chéng lǐ měi dào shēnyè dōu yǒu rén dǎ gēng xúnluó.
    Thời xưa, trong thành phố mỗi khi đêm khuya đều có người gõ mõ báo canh và tuần tra.
  • 古代中国有很多伟大的皇帝。
    gǔ dài zhōng guó yǒu hěn duō wěi dà de huáng dì 。
    Trung Quốc cổ đại có nhiều vị hoàng đế vĩ đại.

Dữ liệu