齐膝

齐膝
tề tất

ngang gối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang gối

    • Chiếc váy này dài đến đầu gối.

  2. tính từ

    dài đến đầu gối (váy, v.v.)

  3. tính từ

    ngang đầu gối; sâu đến đầu gối

    • Nước sâu đến đầu gối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.