齐头

齐头
tóu
tề đầu

cùng lúc; đồng thời; ngang đầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng lúc; đồng thời; ngang đầu

    • Họ cùng nhau tiến lên.

  2. trạng từ

    vừa; đồng thời

  3. trạng từ

    đúng tròn (khi nói số lượng tròn)

    • Số tiền này đúng một trăm tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.