- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
cùng lúc; đồng thời; ngang đầu
cùng lúc; đồng thời; ngang đầu
Họ cùng nhau tiến lên.
vừa; đồng thời
đúng tròn (khi nói số lượng tròn)
Số tiền này đúng một trăm tệ.
cùng lúc; đồng thời; ngang đầu
cùng lúc; đồng thời; ngang đầu
Họ cùng nhau tiến lên.
vừa; đồng thời
đúng tròn (khi nói số lượng tròn)
Số tiền này đúng một trăm tệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.