齐备

齐备
bèi
tề bị

đầy đủ; sẵn sàng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đủ; sẵn sàng

    • Mọi thứ đã sẵn sàng.

  2. tính từ

    đầy đủ; sẵn sàng

    • Mọi thứ đã sẵn sàng.

  3. tính từ

    gặp gỡ; gặp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.