齐书

齐书
shū
tề thư

Tề Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tiêu Tử Hiển biên soạn năm 537 thời Nam triều Lương, gồm 59 quyển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tề Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tiêu Tử Hiển biên soạn năm 537 thời Nam triều Lương, gồm 59 quyển)

    • “Tề thư” là một bộ sử sách cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Sách sử nhà Tề (thường chỉ Nam Tề thư để phân biệt với Bắc Tề)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.