齐一

齐一
tề nhất

đồng đều; thống nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đồng đều; thống nhất

    • Bước đi của họ rất đều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.