Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏附力
黏附力
niêm phụ lực
lực bám dính; lực kết dính
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực bám dính; lực kết dính
- 。
Lực bám dính của loại keo này rất mạnh.
- 貳名danh từ
lực bám dính; lực kết dính
- 。
Độ bám dính của loại keo này rất mạnh.
- 參名danh từ
lực bám dính; lực kết dính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏附力
Phồn thể黏
niêm phụ lực
lực bám dính; lực kết dính
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực bám dính; lực kết dính
- 。
Lực bám dính của loại keo này rất mạnh.
- 貳名danh từ
lực bám dính; lực kết dính
- 。
Độ bám dính của loại keo này rất mạnh.
- 參名danh từ
lực bám dính; lực kết dính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.