Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏贴
黏贴
niêm thiếp
dán; dán vào; gắn lên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dán; dán vào; gắn lên
- 。
Xin hãy dán bức ảnh này vào album.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
黏贴
Phồn thể黏貼
niêm thiếp
dán; dán vào; gắn lên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dán; dán vào; gắn lên
- 。
Xin hãy dán bức ảnh này vào album.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.