Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏胶
黏胶
niêm giao
keo dán; chất kết dính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
keo dán; chất kết dính
- 。
Loại keo này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
keo dính; chất kết dính; viscose
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏胶
Phồn thể黏膠
niêm giao
keo dán; chất kết dính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
keo dán; chất kết dính
- 。
Loại keo này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
keo dính; chất kết dính; viscose
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.