黏结

黏结
niánjié
niêm kết

kết dính; keo kết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết dính; keo kết

    • Những vật liệu này có thể kết dính tốt với nhau.

  2. động từ

    kết dính; gắn kết

    • Loại keo này có thể dán kim loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.