Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏痰
黏痰
niêm đàm
đờm nhầy; đàm nhớt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đờm nhầy; đàm nhớt
- 。
Anh ấy ho ra rất nhiều đờm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 炎viêm(lửa cháy bốc lên)HÌNH THANH
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
黏痰
Phồn thể黏
niêm đàm
đờm nhầy; đàm nhớt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đờm nhầy; đàm nhớt
- 。
Anh ấy ho ra rất nhiều đờm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.