黏痰

黏痰
niántán
niêm đàm

đờm nhầy; đàm nhớt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đờm nhầy; đàm nhớt

    • Anh ấy ho ra rất nhiều đờm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.