Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏滞
黏滞
niêm trệ
nhờn nhớt; trơn nhầy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhờn nhớt; trơn nhầy
- 。
Loại chất lỏng này rất nhớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏滞
Phồn thể黏滯
niêm trệ
nhờn nhớt; trơn nhầy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhờn nhớt; trơn nhầy
- 。
Loại chất lỏng này rất nhớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.