黏滑

黏滑
niánhuá
niêm hoạt

nhớt; trơn nhớt (của thức ăn thối rữa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhớt; trơn nhớt (của thức ăn thối rữa)

    • Miếng thịt này hơi nhớt.

  2. tính từ

    nhờn nhớt; trơn nhầy

    • Loại chất lỏng này rất nhớt.

  3. tính từ

    trơn nhớt; (cơ học) trượt-dính

    • Loại sơn này sờ vào hơi nhớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.