Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏涎
黏涎
niêm tiên
nước dãi; nước bọt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước dãi; nước bọt
- 。
Anh ấy đang chảy nước dãi.
- 貳形tính từ
(khẩu) dài dòng; lằng nhằng; lê thê
- 。
Anh ấy nói chuyện rất dài dòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏涎
Phồn thể黏
niêm tiên
nước dãi; nước bọt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước dãi; nước bọt
- 。
Anh ấy đang chảy nước dãi.
- 貳形tính từ
(khẩu) dài dòng; lằng nhằng; lê thê
- 。
Anh ấy nói chuyện rất dài dòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.