黄花菜

黄花菜
huánghuācài
hoàng hoa thái

hoa hiên vàng (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa dùng làm thực phẩm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa hiên vàng (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa dùng làm thực phẩm)

    • Hoàng hoa thái là một loại rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.