黄耆

黄耆
huáng
hoàng kỳ

cây hoàng kỳ; cây kỳ thảo (Astragalus)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây hoàng kỳ; cây kỳ thảo (Astragalus)

    • Hoàng kỳ là một loại thuốc bắc.

  2. danh từ

    cây hoàng kỳ; chi Astragalus

  3. danh từ

    cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus, dùng trong Đông y)

    • Hoàng kỳ là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.