黄泛区

黄泛区
huángfàn
hoàng phiếm khu

tụ điểm ăn chơi trụy lạc; khu đèn đỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tụ điểm ăn chơi trụy lạc; khu đèn đỏ

    • Thành phố này không có khu đèn đỏ.

  2. danh từ

    Hoàng Phiếm Khu (vùng đất bị ngập lụt khi đê sông Hoàng Hà bị phá năm 1938 nhằm ngăn chặn quân Nhật tiến công)

    • Hoàng Phiếm Khu là khu vực bị ngập lụt bởi sông Hoàng Hà.

  3. danh từ

    vùng Hoàng Phiếm Khu (khu vực từng bị lũ sông Hoàng Hà)

    • Hoàng Phiếm Khu là vùng ngập lụt ở hạ lưu sông Hoàng Hà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.