Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻麻亮
麻麻亮
ma ma lượng
(phương ngữ) vừa tảng sáng; hừng đông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) vừa tảng sáng; hừng đông
- ,。
Khi trời vừa hửng sáng, tôi đã thức dậy rồi.
- 貳形tính từ
vừa tảng sáng; mờ sáng
- ,。
Trời vừa hửng sáng là tôi đã dậy rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻麻亮
Phồn thể麻
ma ma lượng
(phương ngữ) vừa tảng sáng; hừng đông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) vừa tảng sáng; hừng đông
- ,。
Khi trời vừa hửng sáng, tôi đã thức dậy rồi.
- 貳形tính từ
vừa tảng sáng; mờ sáng
- ,。
Trời vừa hửng sáng là tôi đã dậy rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.