麻辣

麻辣
ma lạt

cay tê; cay tê mê (vị cay và tê)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#47694
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cay tê; cay tê mê (vị cay và tê)

    • Tôi thích ăn lẩu cay tê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.