麻嗖嗖

麻嗖嗖
sōusōu
ma sưu sưu

tê tê buốt buốt; cảm giác lạnh và tê cóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tê tê buốt buốt; cảm giác lạnh và tê cóng

    • Thời tiết rất lạnh, tôi cảm thấy tê cóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.