高飞

高飞
gāofēi
cao phi

bay vút lên; bay cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay vút lên; bay cao

    • Đại bàng đang bay lượn trên cao.

  2. danh từ

    Cao Phi (nhân vật Goofy, bạn của Chuột Mickey)

    • Goofy là bạn của chuột Mickey.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.