高论

高论
gāolùn
cao luận

lời bàn cao kiến (kính ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời bàn cao kiến (kính ngữ)

    • Xin mời ngài phát biểu cao luận.

  2. danh từ

    quan điểm sâu sắc; cao kiến

    • Xin mời ngài phát biểu cao kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.