香醋

香醋
xiāng
hương thố

giấm thơm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấm thơm

    • Tôi thích ăn bánh bao chấm giấm thơm.

  2. danh từ

    giấm balsamic; giấm thơm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.