Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香醋
香醋
hương thố
giấm thơm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấm thơm
- 。
Tôi thích ăn bánh bao chấm giấm thơm.
- 貳名danh từ
giấm balsamic; giấm thơm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
香醋
Phồn thể香
hương thố
giấm thơm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấm thơm
- 。
Tôi thích ăn bánh bao chấm giấm thơm.
- 貳名danh từ
giấm balsamic; giấm thơm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.