Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香醇
香醇
hương thuần
thơm ngon; đậm đà (hương vị hoặc mùi hương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngon; đậm đà (hương vị hoặc mùi hương)
- 。
Loại cà phê này thơm ngon đậm đà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ香醇
Phồn thể香
hương thuần
thơm ngon; đậm đà (hương vị hoặc mùi hương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngon; đậm đà (hương vị hoặc mùi hương)
- 。
Loại cà phê này thơm ngon đậm đà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.