香薰

香薰
xiāngxūn
hương huân

liệu pháp hương thơm; trị liệu bằng tinh dầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liệu pháp hương thơm; trị liệu bằng tinh dầu

    • Tôi thích liệu pháp hương thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.