香蕉

香蕉
xiāngjiāo
hương tiêu

chuối; cây chuối

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5899Lượng từ 把 / 根
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuối; cây chuối

    黄色水果,味道甜,可以吃huáng sè shuǐguǒ, wèidào tián, kěyǐ chī

    • Tôi thích ăn chuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.