Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香蒲
香蒲
hương bồ
cây bồ nước (Typha orientalis)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bồ nước (Typha orientalis)
- 。
Cây hương bồ là một loại thực vật thủy sinh.
- 貳名danh từ
cây bồ (Typha latifolia); cây hương bồ
- 參名danh từ
cây bồng bồng; cây cỏ nến (Typha)
- 肆名danh từ
cây bồng bông; cây hương bồ (Typha)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ香蒲
Phồn thể香
hương bồ
cây bồ nước (Typha orientalis)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bồ nước (Typha orientalis)
- 。
Cây hương bồ là một loại thực vật thủy sinh.
- 貳名danh từ
cây bồ (Typha latifolia); cây hương bồ
- 參名danh từ
cây bồng bồng; cây cỏ nến (Typha)
- 肆名danh từ
cây bồng bông; cây hương bồ (Typha)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.