Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香花
香花
hương hoa
hoa thơm; hoa có hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa thơm; hoa có hương
- 。
Bông hoa thơm này rất đẹp.
- 貳名danh từ
hoa thơm; (bóng) có ích; lành mạnh (của tác phẩm nghệ thuật v.v.)
- 。
Hoa thơm có thể làm đẹp môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
香花
Phồn thể香
hương hoa
hoa thơm; hoa có hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa thơm; hoa có hương
- 。
Bông hoa thơm này rất đẹp.
- 貳名danh từ
hoa thơm; (bóng) có ích; lành mạnh (của tác phẩm nghệ thuật v.v.)
- 。
Hoa thơm có thể làm đẹp môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.